image banner
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, PHƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

QĐ Công bố

Đối tượng

Lĩnh vực

Cơ quan công khai

Cấp thực hiện

Tình trạng

1

1.014864.H56

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

2

1.014863.H56

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

3

1.014862.H56

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

4

1.014854.H56

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

5

1.014852.H56

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

6

1.014851.H56

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

7

1.014850.H56

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

8

1.014859.H56

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

9

1.014853.H56

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

10

1.014849.H56

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

11

1.014848.H56

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

566/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

12

1.014832.H56

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

476/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

13

1.014737.H56

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng

443/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

14

1.014736.H56

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

443/QĐ-VP

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

15

2.002821.H56

Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên

88/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Việc làm (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

16

1.014569

Hỗ trợ tàu cá thiệt hại do thiên tai gây ra trên biển

3198/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

17

1.014570

Hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá

3197/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

18

1.013141.H56

Thủ tục giải quyết chế độ một lần đối với thân nhân của quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30/4/1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ đã từ trần

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

19

1.013140.H56

Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30/4/1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

20

2.002761.H56

Thủ tục xác nhận cán bộ Quân đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm nghèo

190/QĐ-VP

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

21

2.002757.H56

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

22

1.013196.H56

Thủ tục xác nhận đối với quân nhân đã xuất ngũ bị bệnh cũ tái phát dẫn đến tâm thần quy định tại điểm h khoản 1 Điều 33 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

23

2.002755.H56

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

24

1.013149.H56

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng lập hồ sơ lần đầu)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

25

1.013146.H56

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội tham gia chiến đấu, hoạt động ở chiến trường B, C, K, sau đó trở thành người hưởng lương

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

26

1.013181.H56

Thủ tục tiếp nhận, hoàn thiện hồ sơ, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh đề nghị công nhận liệt sĩ đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

27

1.013143.H56

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng từ trần)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

28

1.013455.H56

Thủ Tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân; công nhân viên chức quốc phòng; dân quân tự vệ trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, có dưới 15 năm công tác đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

29

1.013159.H56

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 15 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương (bao gồm cả đối tượng đã từ trần)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

30

1.013155.H56

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng cư trú ở địa phương khác)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

31

1.013152.H56

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

32

1.013150.H56

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội đã được hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định 290/2005/QĐ-TTg (nay bổ sung đối tượng theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

33

1.013182.H56

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương đề nghị công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ bị thương trong chiến tranh đã chuyển ra

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

34

1.013142.H56

Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

35

1.013161.H56

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ, tuyển dụng sau ngày 30/4/1975, tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc.

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

36

1.013148.H56

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với dân quân tập trung ở miền Bắc, du kích tập trung ở miền Nam (bao gồm cả lực lượng mật quốc phòng), đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

37

1.013147.H56

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với dân quân tập trung ở miền Bắc, du kích tập trung ở miền Nam (bao gồm cả lực lượng mật quốc phòng)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

38

1.013144.H56

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

39

1.013170.H56

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần, cấp “Giấy chứng nhận” đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

40

1.013163.H56

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân; công nhân viên chức quốc phòng; dân quân tự vệ trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối với đối tượng đã từ trần) do Bộ Quốc phòng giải quyết

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

41

1.013160.H56

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 15 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

42

1.013157.H56

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có từ đủ 15 đến dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

43

1.013151.H56

Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

44

1.013145.H56

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ)

3394/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

45

1.013745.H56

Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân

3359/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

46

1.010773.H56

Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh

3359/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

47

1.013744.H56

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý

3359/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

48

1.013743.H56

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội)

3359/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

49

1.014337.H56

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

3286/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

50

1.014336.H56

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông

3286/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

51

1.014335.H56

Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước

3286/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

52

1.014359.H56

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

3253/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

53

1.014352.H56

Thủ tục tuyển chọn chuyên gia

3196/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Lao động (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

54

1.014313

Hỗ trợ kinh phí đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp.

2978/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

55

1.014312.H56

Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

2964/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

56

1.014310.H56

Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

2964/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

57

1.014275.H56

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.

3006/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

58

1.014284.H56

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.

3006/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

59

1.014258.H56

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã)

567/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

60

1.014259.H56

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã)

567/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

61

1.013128.H56

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3)

487/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

62

1.014193.H56

Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế

2794/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Bảo hiểm y tế (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

63

1.001029.H56

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

101/QĐ-VP

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

64

1.000963.H56

Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

101/QĐ-VP

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

65

1.014157.H56

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

3275/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

66

1.014155.H56

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

3275/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

67

1.014158.H56

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

3275/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

68

1.014156.H56

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

3275/QĐ-UBND

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

69

1.014159.H56

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

3275/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

70

1.013173.H56

Thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ và cấp “Giấy chứng nhận”đối với người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài ủy quyền cho thân nhân ở trong nước kê khai, nhận chế độ

2746/QĐ-UBND

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

71

1.014150.H56

Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

2706/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

72

1.014149.H56

Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

2706/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

73

3.000494.H56

Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân

2587/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

74

3.000509.H56

Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương

2587/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

75

3.000510.H56

Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết

2587/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

76

1.014113.H56

Xét tuyển công chức

2514/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

77

1.014116.H56

Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

2514/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

78

1.014111.H56

Thi tuyển công chức

2514/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

79

3.000502.H56

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

2478/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

80

1.014034.H56

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

2410/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

81

1.014035.H56

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

2410/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

82

1.014027.H56

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

2405/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

83

1.014028.H56

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

2405/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

84

1.013855.H56

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

3100/QĐ-UBND

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

85

3.000443.H56

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

643/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

86

3.000442.H56

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

643/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

87

3.000439.H56

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

643/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

88

3.000440.H56

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

643/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

89

3.000441.H56

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

643/QĐ-VP

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

90

1.013796.H56

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ

2237/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

91

1.013797.H56

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ

2237/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã

Công khai

92

1.013798.H56

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ

2237/QĐ-UBND

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

UBND tỉnh Thanh Hóa

Cấp Xã