|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
QĐ Công bố
|
Đối tượng
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan công khai
|
Cấp thực hiện
|
Tình trạng
|
|
|
1
|
1.014864.H56
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
566/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
2
|
1.014863.H56
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
566/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
3
|
1.014862.H56
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
566/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
4
|
1.014854.H56
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
566/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
5
|
1.014852.H56
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
566/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
6
|
1.014851.H56
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
566/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
7
|
1.014850.H56
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
566/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
8
|
1.014859.H56
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
566/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
9
|
1.014853.H56
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
566/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
10
|
1.014849.H56
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
566/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
11
|
1.014848.H56
|
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
566/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
12
|
1.014832.H56
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
476/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
13
|
1.014737.H56
|
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng
|
443/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia (Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
14
|
1.014736.H56
|
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
|
443/QĐ-VP
|
Doanh nghiệp; Hợp tác xã
|
Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia (Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
15
|
2.002821.H56
|
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên
|
88/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam
|
Việc làm (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
16
|
1.014569
|
Hỗ trợ tàu cá thiệt hại do thiên tai gây ra trên biển
|
3198/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã
|
Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
17
|
1.014570
|
Hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá
|
3197/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã
|
Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
18
|
1.013141.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ một lần đối với thân nhân của quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30/4/1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ đã từ trần
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công khai
|
|
|
19
|
1.013140.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30/4/1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công khai
|
|
|
20
|
2.002761.H56
|
Thủ tục xác nhận cán bộ Quân đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm nghèo
|
190/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
21
|
2.002757.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
22
|
1.013196.H56
|
Thủ tục xác nhận đối với quân nhân đã xuất ngũ bị bệnh cũ tái phát dẫn đến tâm thần quy định tại điểm h khoản 1 Điều 33 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
23
|
2.002755.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
24
|
1.013149.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng lập hồ sơ lần đầu)
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
25
|
1.013146.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội tham gia chiến đấu, hoạt động ở chiến trường B, C, K, sau đó trở thành người hưởng lương
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
26
|
1.013181.H56
|
Thủ tục tiếp nhận, hoàn thiện hồ sơ, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh đề nghị công nhận liệt sĩ đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
27
|
1.013143.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng từ trần)
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công khai
|
|
|
28
|
1.013455.H56
|
Thủ Tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân; công nhân viên chức quốc phòng; dân quân tự vệ trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, có dưới 15 năm công tác đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
29
|
1.013159.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 15 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương (bao gồm cả đối tượng đã từ trần)
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
30
|
1.013155.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng cư trú ở địa phương khác)
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
31
|
1.013152.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
32
|
1.013150.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội đã được hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định 290/2005/QĐ-TTg (nay bổ sung đối tượng theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg)
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
33
|
1.013182.H56
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương đề nghị công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ bị thương trong chiến tranh đã chuyển ra
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
34
|
1.013142.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
35
|
1.013161.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ, tuyển dụng sau ngày 30/4/1975, tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc.
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
36
|
1.013148.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với dân quân tập trung ở miền Bắc, du kích tập trung ở miền Nam (bao gồm cả lực lượng mật quốc phòng), đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
37
|
1.013147.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với dân quân tập trung ở miền Bắc, du kích tập trung ở miền Nam (bao gồm cả lực lượng mật quốc phòng)
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
38
|
1.013144.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
39
|
1.013170.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần, cấp “Giấy chứng nhận” đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
40
|
1.013163.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân; công nhân viên chức quốc phòng; dân quân tự vệ trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối với đối tượng đã từ trần) do Bộ Quốc phòng giải quyết
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
41
|
1.013160.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 15 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ)
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
42
|
1.013157.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có từ đủ 15 đến dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
43
|
1.013151.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ)
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
44
|
1.013145.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ)
|
3394/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
45
|
1.013745.H56
|
Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân
|
3359/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
46
|
1.010773.H56
|
Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh
|
3359/QĐ-UBND
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
47
|
1.013744.H56
|
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý
|
3359/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
48
|
1.013743.H56
|
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội)
|
3359/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
49
|
1.014337.H56
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu
|
3286/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công khai
|
|
|
50
|
1.014336.H56
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
|
3286/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công khai
|
|
|
51
|
1.014335.H56
|
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước
|
3286/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công khai
|
|
|
52
|
1.014359.H56
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
3253/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
53
|
1.014352.H56
|
Thủ tục tuyển chọn chuyên gia
|
3196/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
Lao động (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công khai
|
|
|
54
|
1.014313
|
Hỗ trợ kinh phí đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp.
|
2978/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
55
|
1.014312.H56
|
Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
|
2964/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
56
|
1.014310.H56
|
Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
|
2964/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
57
|
1.014275.H56
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
|
3006/QĐ-UBND
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
58
|
1.014284.H56
|
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.
|
3006/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
59
|
1.014258.H56
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã)
|
567/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
60
|
1.014259.H56
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã)
|
567/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
61
|
1.013128.H56
|
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3)
|
487/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
62
|
1.014193.H56
|
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
|
2794/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức
|
Bảo hiểm y tế (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công khai
|
|
|
63
|
1.001029.H56
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
101/QĐ-VP
|
Doanh nghiệp; Hợp tác xã
|
Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
64
|
1.000963.H56
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
101/QĐ-VP
|
Doanh nghiệp; Hợp tác xã
|
Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
65
|
1.014157.H56
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
3275/QĐ-UBND
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công khai
|
|
|
66
|
1.014155.H56
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
3275/QĐ-UBND
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công khai
|
|
|
67
|
1.014158.H56
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
3275/QĐ-UBND
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công khai
|
|
|
68
|
1.014156.H56
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
3275/QĐ-UBND
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công khai
|
|
|
69
|
1.014159.H56
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
3275/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
70
|
1.013173.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ và cấp “Giấy chứng nhận”đối với người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài ủy quyền cho thân nhân ở trong nước kê khai, nhận chế độ
|
2746/QĐ-UBND
|
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
71
|
1.014150.H56
|
Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
2706/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
72
|
1.014149.H56
|
Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
2706/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
73
|
3.000494.H56
|
Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân
|
2587/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
74
|
3.000509.H56
|
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương
|
2587/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
75
|
3.000510.H56
|
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết
|
2587/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
76
|
1.014113.H56
|
Xét tuyển công chức
|
2514/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
77
|
1.014116.H56
|
Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
|
2514/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
78
|
1.014111.H56
|
Thi tuyển công chức
|
2514/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
79
|
3.000502.H56
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
2478/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
80
|
1.014034.H56
|
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh
|
2410/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
81
|
1.014035.H56
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
|
2410/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
82
|
1.014027.H56
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
2405/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam
|
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
83
|
1.014028.H56
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
2405/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
84
|
1.013855.H56
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
3100/QĐ-UBND
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
85
|
3.000443.H56
|
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
643/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
86
|
3.000442.H56
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
643/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
87
|
3.000439.H56
|
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
643/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
88
|
3.000440.H56
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
643/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
89
|
3.000441.H56
|
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
643/QĐ-VP
|
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
90
|
1.013796.H56
|
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ
|
2237/QĐ-UBND
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
91
|
1.013797.H56
|
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ
|
2237/QĐ-UBND
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công khai
|
|
|
92
|
1.013798.H56
|
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ
|
2237/QĐ-UBND
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
|